Trạm xăng dầu (1)
Khu chức năng dạng điểm (2)
 |
<all other values> |
 |
Bảo tàng |
 |
Công sở |
 |
Cơ sở an ninh |
 |
Cơ sở du lịch |
 |
Cơ sở nghiên cứu |
 |
Cơ sở quốc phòng |
 |
Cơ sở sản xuất |
 |
Cơ sở thương mại, dịch vụ |
 |
Cơ sở thể thao |
 |
Cơ sở tín ngưỡng |
 |
Cơ sở tôn giáo |
 |
Cơ sở văn hóa, nghệ thuật |
 |
Cơ sở y tế |
 |
Cơ sở đào tạo |
 |
Di tích lịch sử văn hóa |
 |
Khu bảo tồn thiên nhiên |
 |
Nghĩa trang |
Trạm điện (3)
Điểm dân cư (4)
Ranh giới khu chức năng (5)
Đường dây tải điện (6)
Trạm xăng dầu dạng vùng (7)
Khu chức năng dạng vùng (8)
 |
<all other values> |
 |
Bảo tàng |
 |
Công sở |
 |
Cơ sở an ninh |
 |
Cơ sở du lịch |
 |
Cơ sở nghiên cứu |
 |
Cơ sở quốc phòng |
 |
Cơ sở sản xuất |
 |
Cơ sở thương mại, dịch vụ |
 |
Cơ sở thể thao |
 |
Cơ sở tín ngưỡng |
 |
Cơ sở tôn giáo |
 |
Cơ sở văn hóa, nghệ thuật |
 |
Cơ sở y tế |
 |
Cơ sở đào tạo |
 |
Di tích lịch sử văn hóa |
 |
Khu bảo tồn thiên nhiên |
 |
Nghĩa trang |
Nhà (9)
 |
<all other values> |
 |
Khối nhà |
 |
Nhà |
Trạm điện dạng vùng (10)
Điểm độ cao (12)
DiaDanhSonVan (13)
Đường Bình Độ (14)
Bến bãi dạng điểm (16)
 |
<all other values> |
 |
Bãi đỗ xe |
 |
Bến cảng |
 |
Bến phà |
 |
Bến thủy nội địa |
 |
Bến ô tô |
 |
Cảng hàng không |
 |
Cảng thủy nội địa |
 |
Cầu cảng |
 |
Ga cáp treo |
 |
Ga đường sắt |
 |
Trạm thu phí |
 |
Âu thuyền |
 |
Đường băng |
Giao thông nông thôn (17)
Đường Phố (18)
Tỉnh lộ, huyện lộ (19)
Quốc lộ (20)
Cầu giao thông dạng đường (21)
Cống giao thông dạng đường (22)
Đường cáp treo (23)
TaLuy Giao thông (24)
Đoạn đường sắt (25)
Đoạn vượt sông suối (26)
 |
<all other values> |
 |
Lội |
 |
Ngầm |
 |
Đò |
Ranh giới đường bộ (27)
 |
<all other values> |
 |
Mép đường |
 |
Vai đường |
Đường Phố (28)
Cầu giao thông dạng vùng (29)
Bến bãi dạng vùng (30)
 |
<all other values> |
 |
Bãi đỗ xe |
 |
Bến cảng |
 |
Bến phà |
 |
Bến thủy nội địa |
 |
Bến ô tô |
 |
Cảng hàng không |
 |
Cảng thủy nội địa |
 |
Cầu cảng |
 |
Ga cáp treo |
 |
Ga đường sắt |
 |
Trạm thu phí |
 |
Âu thuyền |
 |
Đường băng |
Mặt đường bộ (31)
 |
<all other values> |
 |
Dải phân cách |
 |
Nền đường |
 |
Đảo giao thông |
TramBom (33)
Công trình thủy lợi dạng điểm (34)
Taluy công trình thủy lợi (35)
Sông suối dạng đường (36)
Đập (37)
Đê (38)
Đường bờ nước (39)
Ranh giới nước mặt quy ước (40)
Kênh mương dạng đường (41)
Sông suối dạng vùng (42)
Biến đổi dòng chảy dạng vùng (43)
 |
<all other values> |
 |
Bãi đá dưới nước |
 |
Ghềnh |
 |
Thác |
Mặt nước tĩnh (44)
 |
<all other values> |
 |
Ao-Hồ |
 |
Hồ Chứa |
 |
Đầm - Phá |
Bãi bồi dạng vùng (45)
Kênh mương dạng vùng (46)
Đường địa giới xã (48)
Đường địa giới huyện (49)
Địa phận xã (50)
 |
An Sinh |
 |
Bình Dương |
 |
Bình Khê |
 |
Hoàng Quế |
 |
Hưng Đạo |
 |
Hồng Phong |
 |
Hồng Thái Tây |
 |
Hồng Thái Đông |
 |
Kim Sơn |
 |
Mạo Khê |
 |
Nguyễn Huệ |
 |
Thủy An |
 |
Tràng An |
 |
Tràng Lương |
 |
Tân Việt |
 |
Việt Dân |
 |
Xuân Sơn |
 |
Yên Thọ |
 |
Yên Đức |
 |
Đông Triều |
 |
Đức Chính |
Địa phận huyện (51)
|